| Vietnamese |
truyền thống
|
| English | Ntradition |
| Example |
Họ tổ chức một lễ hội truyền thống.
They hold a traditional festival.
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese | truyền thông |
| English | Nmedia |
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
cờ truyền thống nhật bản
|
| English | Njapanese chess |
| Example |
Tôi chơi cờ truyền thống Nhật Bản với ông.
I play Japanese chess with my grandfather.
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese | biểu tượng truyền thống |
| English | Ntraditional symbol |
| Example |
Nón lá là một biểu tượng truyền thống của Việt Nam.
The conical hat is a traditional symbol of Vietnam.
|
| My Vocabulary |
|
a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y
© 2026 Online Vietnamese VIETCAFE.
All Rights Reserved.